Làm sao biết mình mệnh gì? Cách tra cứu mệnh theo năm sinh

30/06/2017

Làm sao biết mình mệnh gì? Cách tra cứu mệnh theo năm sinh

Khi chọn mua đá phong thủy, bạn cần chú ý tới mệnh (ngũ hành nạp âm) của mình. Viên đá khi phù hợp với mệnh của mình sẽ phát huy tác dụng tốt nhất, đem lại may mắn tài lộc. Bạn có thể tra cứu mệnh của mình một cách dễ dàng theo năm sinh khi xêm bảng dưới đây nhé.

Năm sinh Tuổi Mệnh (Ngũ hành nạp âm) Giải thích Cung mệnh nam Cung mệnh nữ
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Ly: Hỏa Càn: Kim
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Cấn: Thổ Đoài: Kim
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Đoài: Kim Cấn: Thổ
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Càn: Kim Ly: Hỏa
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1934 GiápTuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1936 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1937 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Ly: Hỏa Càn: Kim
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Cấn: Thổ Đoài: Kim
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Đoài: Kim Cấn: Thổ
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Càn: Kim Ly: Hỏa
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1943 Qúy Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1946 BínhTuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Ly: Hỏa Càn: Kim
1947 Đinh hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Cấn: Thổ Đoài: Kim
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Đoài: Kim Cấn: Thổ
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Càn: Kim Ly: Hỏa
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Ly: Hỏa Càn: Kim
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Cấn: Thổ Đoài: Kim
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Đoài: Kim Cấn: Thổ
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Càn: Kim Ly: Hỏa
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất trên vách Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Đất trên vách Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Vàng pha bạch kim Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng pha bạch kim Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1964 GiápThìn Phúc Đăng Hỏa Lửa ngọn đèn Ly: Hỏa Càn: Kim
1965 Ất Tỵ Phúc Đăng Hỏa Lửa ngọn đèn Cấn: Thổ Đoài: Kim
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Đoài: Kim Cấn: Thổ
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Càn: Kim Ly: Hỏa
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1970 CanhTuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Ly: Hỏa Càn: Kim
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn Cấn: Thổ Đoài: Kim
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn Đoài: Kim Cấn: Thổ
1976 BínhThìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Càn: Kim Ly: Hỏa
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1980 CanhThân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1982 NhâmTuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Ly: Hỏa Càn: Kim
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Cấn: Thổ Đoài: Kim
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Đoài: Kim Cấn: Thổ
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Càn: Kim Ly: Hỏa
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Khảm: Thủy Cấn: Thổ
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Ly: Hỏa Càn: Kim
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Cấn: Thổ Đoài: Kim
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Đoài: Kim Cấn: Thổ
1994 GiápTuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Càn: Kim Ly: Hỏa
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn: Thổ Khảm: Thủy
1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Tốn: Mộc Khôn: Thổ
1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Chấn: Mộc Chấn: Mộc
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khôn: Thổ Tốn: Mộc
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khảm: Thủy Cấn: Thổ
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Ly: Hỏa Càn: Kim
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Cấn: Thổ Đoài: Kim
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Đoài: Kim Cấn: Thổ
2003 Qúy Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Càn: Kim Ly: Hỏa
2004 GiápThân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn: Thổ Khảm: Thủy
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Tốn: Mộc Khôn: Thổ
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Chấn: Mộc Chấn: Mộc
2007 Đinh hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Khôn: Thổ Tốn: Mộc
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Khảm: Thủy Cấn: Thổ
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Ly: Hỏa Càn: Kim
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Cấn: Thổ Đoài: Kim
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Đoài: Kim Cấn: Thổ
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Càn: Kim Ly: Hỏa
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn: Thổ Khảm: Thủy
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Tốn: Mộc Khôn: Thổ
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Chấn: Mộc Chấn: Mộc
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khôn: Thổ Tốn: Mộc
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khảm: Thủy Cấn: Thổ
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Ly: Hỏa Càn: Kim
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Cấn: Thổ Đoài: Kim
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất trên vách Đoài: Kim Cấn: Thổ
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Đất trên vách Càn: Kim Ly: Hỏa
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Vàng pha bạch kim Khôn: Thổ Khảm: Thủy
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng pha bạch kim Tốn: Mộc Khôn: Thổ
2024 Giáp Thìn Phúc Đăng Hỏa Lửa ngọn đèn Chấn: Mộc Chấn: Mộc
2025 Ất Tỵ Phúc Đăng Hỏa Lửa ngọn đèn Khôn: Thổ Tốn: Mộc
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Khảm: Thủy Cấn: Thổ
2027 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Ly: Hỏa Càn: Kim
2028 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Cấn: Thổ Đoài: Kim
2029 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Đoài: Kim Cấn: Thổ
2030 CanhTuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Càn: Kim Ly: Hỏa
2031 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Khôn: Thổ Khảm: Thủy
2032 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Tốn: Mộc Khôn: Thổ
2033 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Chấn: Mộc Chấn: Mộc
2034 Giáp Dần Đại Khê Thủy Nước khe lớn Khôn: Thổ Tốn: Mộc
2035 Ất Mão Đại Khê Thủy Nước khe lớn Khảm: Thủy Cấn: Thổ
2036 BínhThìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Ly: Hỏa Càn: Kim
2037 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Cấn: Thổ Đoài: Kim
2038 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Đoài: Kim Cấn: Thổ
2039 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Càn: Kim Ly: Hỏa
2040 CanhThân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khôn: Thổ Khảm: Thủy
2041 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Tốn: Mộc Khôn: Thổ
2042 NhâmTuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Chấn: Mộc Chấn: Mộc
2043 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Khôn: Thổ Tốn: Mộc

Sau khi đã biết được mệnh của mình là mệnh gì, tham khảo link dưới đây để tìm được món trang sức hợp phong thủy mà không kém phần đẹp mắt nhé:

 

Bình luận:
CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC